Mã bưu điện Bắc Ninh – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bắc Ninh

0
196
ma-buu-dien-bac-ninh
Mã bưu điện tỉnh Bắc Ninh gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BẮC NINH: 16000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Bắc Ninh
16000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
16001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
16002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
16003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
16004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
16005
7
Đảng ủy khối cơ quan
16009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
16010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
16011
10
Báo Bắc Ninh
16016
11
Hội đồng nhân dân
16021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
16030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
16035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
16036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
16040
16
Sở Công Thương
16041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
16042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
16043
19
Sở Ngoại vụ
16044
20
Sở Tài chính
16045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
16046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
16047
23
Công an tỉnh
16049
24
Sở Nội vụ
16051
25
Sở Tư pháp
16052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
16053
27
Sở Giao thông vận tải
16054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
16055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
16056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
16057
31
Sở Xây dựng
16058
32
Sở Y tế
16060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
16061
34
Ban Dân tộc
16062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
16063
36
Thanh tra tỉnh
16064
37
Trường chính trị Nguyễn Văn Cừ
16065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
16066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
16067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
16070
41
Cục Thuế
16078
42
Cục Hải quan
16079
43
Cục Thống kê
16080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
16081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
16085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
16086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
16087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
16088
49
Hội Nông dân tỉnh
16089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
16090
51
Tỉnh đoàn
16091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
16092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
16093

1. THÀNH PHỐ BẮC NINH

1
BC. Trung tâm thành phố Bắc Ninh
16100
2
Thành ủy
16101
3
Hội đồng nhân dân
16102
4
Ủy ban nhân dân
16103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
16104
6
P. Suối Hoa
16106
7
P. Tiền An
16107
8
X. Kim Chân
16108
9
P. Thị Cầu
16109
10
P. Đáp Cầu
16110
11
P. Vũ Ninh
16111
12
X. Hòa Long
16112
13
P. Vạn An
16113
14
P. Kinh Bắc
16114
15
P. Vệ An
16115
16
P. Khúc Xuyên
16116
17
P. Phong Khê
16117
18
P. Võ Cường
16118
19
P. Khắc Niệm
16119
20
P. Hạp Lĩnh
16120
21
X. Nam Sơn
16121
22
P. Vân Dương
16122
23
P. Đại Phúc
16123
24
P. Ninh Xá
16124
25
BCP. Bắc Ninh
16150
26
BC. Lý Thái Tổ
16151
27
BC. Đáp Cầu
16152
28
BC. Vạn An
16153
29
BC. Chợ Và
16154
30
BC. HCC Bắc Ninh
16198
31
BC. Hệ 1 Bắc Ninh
16199

2. HUYỆN YÊN PHONG

1
BC. Trung tâm huyện Yên Phong
16200
2
Huyện ủy
16201
3
Hội đồng nhân dân
16202
4
Ủy ban nhân dân
16203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
16204
6
TT. Chờ
16206
7
X. Trung Nghĩa
16207
8
X. Long Châu
16208
9
X. Đông Phong
16209
10
X. Thụy Hòa
16210
11
X. Tam Đa
16211
12
X. Dũng Liệt
16212
13
X. Yên Trung
16213
14
X. Đông Tiến
16214
15
X. Tam Giang
16215
16
X. Hòa Tiến
16216
17
X. Yên Phụ
16217
18
X. Văn Môn
16218
19
X. Đông Thọ
16219
20
BCP. Yên Phong
16250
21
BC. KCN Yên Phong
16251

3. THỊ XÃ TỪ SƠN

1
BC. Trung tâm thị xã Từ Sơn
16300
2
Thị ủy
16301
3
Hội đồng nhân dân
16302
4
Ủy ban nhân dân
16303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
16304
6
P. Đông Ngàn
16306
7
P. Đồng Nguyên
16307
8
X. Tương Giang
16308
9
X. Tam Sơn
16309
10
X. Hương Mạc
16310
11
P. Đồng Kỵ
16311
12
X. Phù Khê
16312
13
P. Châu Khê
16313
14
P. Trang Hạ
16314
15
P. Đình Bảng
16315
16
X. Phù Chẩn
16316
17
P. Tân Hồng
16317
18
BCP. Từ Sơn
16350
19
BC. Trần Phú
16351
20
BC. Đình Bảng
16352
21
BC. KCN VSIP Từ Sơn
16353
22
BC. KHL Tiên Sơn
16354

4. HUYỆN TIÊN DU

1
BC. Trung tâm huyện Tiên Du
16400
2
Huyện ủy
16401
3
Hội đồng nhân dân
16402
4
Ủy ban nhân dân
16403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
16404
6
TT. Lim
16406
7
X. Phú Lâm
16407
8
X. Nội Duệ
16408
9
X. Hoàn Sơn
16409
10
X. Đại Đồng
16410
11
X. Tri Phương
16411
12
X. Cảnh Hưng
16412
13
X. Phật Tích
16413
14
X. Minh Đạo
16414
15
X. Việt Đoàn
16415
16
X. Tân Chi
16416
17
X. Lạc Vệ
16417
18
X. Hiên Vân
16418
19
X. Liên Bão
16419
20
BCP. Tiên Du
16450
21
BC. KCN Tiên Sơn
16451
22
BC. KCN Đại Đồng
16452
23
BC. Chợ Sơn
16453

5. HUYỆN THUẬN THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Thuận Thành
16500
2
Huyện ủy
16501
3
Hội đồng nhân dân
16502
4
Ủy ban nhân dân
16503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
16504
6
TT. Hồ
16506
7
X. Song Hồ
16507
8
X. Đại Đồng Thành
16508
9
X. Đình Tổ
16509
10
X. Trí Quả
16510
11
X. Thanh Khương
16511
12
X. Hà Mãn
16512
13
X. Xuân Lâm
16513
14
X. Song Liễu
16514
15
X. Ngũ Thái
16515
16
X. Nguyệt Đức
16516
17
X. Gia Đông
16517
18
X. Ninh Xá
16518
19
X. Nghĩa Đạo
16519
20
X. Trạm Lộ
16520
21
X. An Bình
16521
22
X. Mão Điền
16522
23
X. Hoài Thượng
16523
24
BCP. Thuận Thành
16550
25
BC. Phố Hồ
16551
26
BC. Chợ Dâu
16552
27
BC. Trạm Lộ
16553

6. HUYỆN LƯƠNG TÀI

1
BC. Trung tâm huyện Lương Tài
16600
2
Huyện ủy
16601
3
Hội đồng nhân dân
16602
4
Ủy ban nhân dân
16603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
16604
6
TT. Thứa
16606
7
X. Trung Chính
16607
8
X. Trừng Xá
16608
9
X. Minh Tân
16609
10
X. Lai Hạ
16610
11
X. Trung Kênh
16611
12
X. An Thịnh
16612
13
X. Mỹ Hương
16613
14
X. Phú Hòa
16614
15
X. Tân Lãng
16615
16
X. Quảng Phú
16616
17
X. Bình Định
16617
18
X. Lâm Thao
16618
19
X. Phú Lương
16619
20
BCP. Lương Tài
16650
21
BC. Kênh Vàng
16651

7. HUYỆN GIA BÌNH

1
BC. Trung tâm huyện Gia Bình
16700
2
Huyện ủy
16701
3
Hội đồng nhân dân
16702
4
Ủy ban nhân dân
16703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
16704
6
TT. Gia Bình
16706
7
X. Xuân Lai
16707
8
X. Nhân Thắng
16708
9
X. Bình Dương
16709
10
X. Cao Đức
16710
11
X. Vạn Ninh
16711
12
X. Thái Bảo
16712
13
X. Đại Lai
16713
14
X. Song Giang
16714
15
X. Giang Sơn
16715
16
X. Lãng Ngâm
16716
17
X. Đông Cứu
16717
18
X. Đại Bái
16718
19
X. Quỳnh Phú
16719
20
BCP. Gia Bình
16750
21
BC. Chợ Ngụ
16751
22
BC. Chợ Núi
16752

8. HUYỆN QUẾ VÕ

1
BC. Trung tâm huyện Quế Võ
16800
2
Huyện ủy
16801
3
Hội đồng nhân dân
16802
4
Ủy ban nhân dân
16803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
16804
6
TT. Phố Mới
16806
7
X. Việt Hùng
16807
8
X. Phù Lương
16808
9
X. Quế Tân
16809
10
X. Bằng An
16810
11
X. Nhân Hòa
16811
12
X. Việt Thống
16812
13
X. Đại Xuân
16813
14
X. Phương Liễu
16814
15
X. Phượng Mao
16815
16
X. Mộ Đạo
16816
17
X. Yên Giả
16817
18
X. Hán Quảng
16818
19
X. Chi Lăng
16819
20
X. Bồng Lai
16820
21
X. Cách Bi
16821
22
X. Đào Viên
16822
23
X. Ngọc Xá
16823
24
X. Châu Phong
16824
25
X. Đức Long
16825
26
X. Phù Lãng
16826
27
BCP. Quế Võ
16850
28
BC. Nội Doi
16851
29
BC. KCN Quế Võ
16852
30
BC. Đông Du
16853
31
BC. Châu Cầu
16854

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here