Mã bưu điện Bến Tre – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bến Tre

0
190
ma-buu-dien-ben-tre
Mã bưu điện tỉnh Bến Tre gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BẾN TRE: 86000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Bến Tre
86000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
86001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
86002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
86003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
86004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
86005
7
Đảng ủy khối cơ quan
86009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
86010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
86011
10
Báo Đồng Khởi
86016
11
Hội đồng nhân dân
86021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
86030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
86035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
86036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
86040
16
Sở Công Thương
86041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
86042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
86043
19
Sở Tài chính
86045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
86046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
86047
22
Công an tỉnh
86049
23
Sở Nội vụ
86051
24
Sở Tư pháp
86052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
86053
26
Sở Giao thông vận tải
86054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
86055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
86056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
86057
30
Sở Xây dựng
86058
31
Sở Y tế
86060
32
Bộ chỉ huy Quân sự
86061
33
Ban Dân tộc
86062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
86063
35
Thanh tra tỉnh
86064
36
Trường chính trị tỉnh
86065
37
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
86066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
86067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
86070
40
Cục Thuế
86078
41
Cục Thống kê
86080
42
Kho bạc Nhà nước tỉnh
86081
43
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
86085
44
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
86086
45
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
86087
46
Liên đoàn Lao động tỉnh
86088
47
Hội Nông dân tỉnh
86089
48
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
86090
49
Tỉnh Đoàn
86091
50
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
86092
51
Hội Cựu chiến binh tỉnh
86093

1. THÀNH PHỐ BẾN TRE

1
BC. Trung tâm thành phố Bến Tre
86100
2
Thành ủy
86101
3
Hội đồng nhân dân
86102
4
Ủy ban nhân dân
86103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
86104
6
P. 2
86106
7
P. 8
86107
8
P. 1
86108
9
P. 4
86109
10
X. Phú Hưng
86110
11
P. Phú Khương
86111
12
P. Phú Tân
86112
13
X. Sơn Đông
86113
14
X. Mỹ Thành
86114
15
X. Bình Phú
86115
16
P. 6
86116
17
P. 7
86117
18
P. 5
86118
19
P. 3
86119
20
X. Mỹ Thạnh An
86120
21
X. Nhơn Thạnh
86121
22
X. Phú Nhuận
86122
23
BCP. Mỹ Thạnh An
86150
24
BC. KHL Bến Tre
86151
25
BC. Tân Thành
86152
26
BC. Sơn Đông
86153
27
BC. Bến xe
86154
28
BC. Phường 7
86155
29
BC. Bệnh Viện
86156
30
BC. TTDV Tin học
86157
31
BC. Mỹ Thạnh An
86158
32
BC. Hệ 1 Bến Tre
86199

2. HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
86200
2
Huyện ủy
86201
3
Hội đồng nhân dân
86202
4
Ủy ban nhân dân
86203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
86204
6
TT. Châu Thành
86206
7
X. Phú An Hòa
86207
8
X. An Phước
86208
9
X. Phước Thạnh
86209
10
X. Hữu Định
86210
11
X. An Hóa
86211
12
X. Giao Hòa
86212
13
X. Giao Long
86213
14
X. Qưới Sơn
86214
15
X. Tân Thạch
86215
16
X. An Khánh
86216
17
X. Tam Phước
86217
18
X. Tường Đa
86218
19
X. Sơn Hòa
86219
20
X. An Hiệp
86220
21
X. Thành Triệu
86221
22
X. Phú Túc
86222
23
X. Phú Đức
86223
24
X. Quới Thành
86224
25
X. Tiên Thủy
86225
26
X. Tiên Long
86226
27
X. Tân Phú
86227
28
BCP. Châu Thành
86250
29
BC. TT Châu Thành
86251
30
BC. An Hóa
86252
31
BC. Giao Long
86253
32
BC. KCN Giao Long
86254
33
BC. Tân Thạch
86255
34
BC. An Hiệp
86256
35
BC. Tiên Thủy
86257
36
BC. Tân Phú
86258

3. HUYỆN CHỢ LÁCH

1
BC. Trung tâm huyện Chợ Lách
86300
2
Huyện ủy
86301
3
Hội đồng nhân dân
86302
4
Ủy ban nhân dân
86303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
86304
6
TT. Chợ Lách
86306
7
X. Hòa Nghĩa
86307
8
X. Tân Thiềng
86308
9
X. Long Thới
86309
10
X. Phú Sơn
86310
11
X. Vĩnh Thành
86311
12
X. Vĩnh Hòa
86312
13
X. Hưng Khánh Trung B
86313
14
X. Phú Phụng
86314
15
X. Vĩnh Bình
86315
16
X. Sơn Định
86316
17
BCP. Chợ Lách
86350
18
BC. Tân Thiềng
86351
19
BC. Long Thới
86352
20
BC. Cái Mơn
86353
21
BC. Vĩnh Hòa
86354
22
BC. Phú Phụng
86355

4. HUYỆN MỎ CÀY BẮC

1
BC. Trung tâm huyện Mỏ Cày Bắc
86400
2
Huyện ủy
86401
3
Hội đồng nhân dân
86402
4
Ủy ban nhân dân
86403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
86404
6
X. Phước Mỹ Trung
86406
7
X. Thành An
86407
8
X. Hòa Lộc
86408
9
X. Tân Thành Bình
86409
10
X. Tân Phú Tây
86410
11
X. Thạnh Ngãi
86411
12
X. Thanh Tân
86412
13
X. Phú Mỹ
86413
14
X. Hưng Khánh Trung A
86414
15
X. Nhuận Phú Tân
86415
16
X. Tân Thanh Tây
86416
17
X. Tân Bình
86417
18
X. Khánh Thạnh Tân
86418
19
BCP. Mỏ Cày Bắc
86450
20
BC. Tân Thành Bình
86451
21
BC. Nhuận Phú Tân
86452

5. HUYỆN MỎ CÀY NAM

1
BC. Trung tâm huyện Mỏ Cày Nam
86500
2
Huyện ủy
86501
3
Hội đồng nhân dân
86502
4
Ủy ban nhân dân
86503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
86504
6
TT. Mỏ Cày
86506
7
X. Phước Hiệp
86507
8
X. Định Thủy
86508
9
X. Tân Hội
86509
10
X. An Thạnh
86510
11
X. Đa Phước Hội
86511
12
X. Bình Khánh Tây
86512
13
X. Bình Khánh Đông
86513
14
X. An Định
86514
15
X. Tân Trung
86515
16
X. An Thới
86516
17
X. Thành Thới A
86517
18
X. Thành Thới B
86518
19
X. Ngãi Đăng
86519
20
X. Minh Đức
86520
21
X. Cẩm Sơn
86521
22
X. Hương Mỹ
86522
23
BCP. Mỏ Cày Nam
86550
24
BC. Chợ Thơm
86551
25
BC. An Định
86552
26
BC. An Thới
86553
27
BC. Cẩm Sơn
86554
28
BC. Hương Mỹ
86555

6. HUYỆN GIỒNG TRÔM

1
BC. Trung tâm huyện Giồng Trôm
86600
2
Huyện ủy
86601
3
Hội đồng nhân dân
86602
4
Ủy ban nhân dân
86603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
86604
6
TT. Giồng Trôm
86606
7
X. Bình Hoà
86607
8
X. Châu Bình
86608
9
X. Châu Hòa
86609
10
X. Phong Mỹ
86610
11
X. Phong Nẫm
86611
12
X. Mỹ Thạnh
86612
13
X. Lương Hòa
86613
14
X. Lương Quới
86614
15
X. Lương Phú
86615
16
X. Thuận Điền
86616
17
X. Sơn Phú
86617
18
X. Hưng Phong
86618
19
X. Phước Long
86619
20
X. Long Mỹ
86620
21
X. Tân Lợi Thạnh
86621
22
X. Thạnh Phú Đông
86622
23
X. Tân Hào
86623
24
X. Tân Thanh
86624
25
X. Bình Thành
86625
26
X. Hưng Nhượng
86626
27
X. Hưng Lễ
86627
28
BCP. Giồng Trôm
86650
29
BC. Mỹ Lồng
86651
30
BC. Lương Quới
86652
31
BC. Phước Long
86653
32
BC. Tân Hào
86654
33
BC. Hưng Nhượng
86655

7. HUYỆN BÌNH ĐẠI

1
BC.Trung tâm huyện Bình Đại
86700
2
Huyện ủy
86701
3
Hội đồng nhân dân
86702
4
Ủy ban nhân dân
86703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
86704
6
TT. Bình Đại
86706
7
X. Bình Thắng
86707
8
X. Đại Hòa Lộc
86708
9
X. Bình Thới
86709
10
X. Thạnh Trị
86710
11
X. Phú Long
86711
12
X. Định Trung
86712
13
X. Lộc Thuận
86713
14
X. Phú Vang
86714
15
X. Vang Quới Đông
86715
16
X. Thới Lai
86716
17
X. Vang Quới Tây
86717
18
X. Phú Thuận
86718
19
X. Châu Hưng
86719
20
X. Long Hòa
86720
21
X. Long Định
86721
22
X. Tam Hiệp
86722
23
X. Thạnh Phước
86723
24
X. Thừa Đức
86724
25
X. Thới Thuận
86725
26
BCP. Bình Đại
86750
27
BC. Lộc Thuận
86751
28
BC. Thới Lai
86752
29
BC. Châu Hưng
86753
30
BC. Thạnh Phước
86754
31
BĐVHX Cồn Nghêu
86755

8. HUYỆN BA TRI

1
BC. Trung tâm huyện Ba Tri
86800
2
Huyện ủy
86801
3
Hội đồng nhân dân
86802
4
Ủy ban nhân dân
86803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
86804
6
TT. Ba Tri
86806
7
X. Vĩnh Hòa
86807
8
X. Phú Ngãi
86808
9
X. Bảo Thạnh
86809
10
X. Phước Tuy
86810
11
X. Tân Xuân
86811
12
X. Tân Mỹ
86812
13
X. Mỹ Hòa
86813
14
X. Mỹ Chánh
86814
15
X. Mỹ Thạnh
86815
16
X. Mỹ Nhơn
86816
17
X. Phú Lễ
86817
18
X. An Bình Tây
86818
19
X. An Ngãi Trung
86819
20
X. An Phú Trung
86820
21
X. Tân Hưng
86821
22
X. An Ngãi Tây
86822
23
X. An Hiệp
86823
24
X. An Đức
86824
25
X. Vĩnh An
86825
26
X. An Hòa Tây
86826
27
X. An Thủy
86827
28
X. Tân Thủy
86828
29
X. Bảo Thuận
86829
30
BCP. Ba Tri
86850
31
BC. Phước Tuy
86851
32
BC. Mỹ Chánh
86852
33
BC. An Ngãi Trung
86853
34
BC. An Thủy
86854
35
BC. Tân Thủy
86855
36
BC. Bảo Thuận
86856

9. HUYỆN THẠNH PHÚ

1
BC. Trung tâm huyện Thạnh Phú
86900
2
Huyện ủy
86901
3
Hội đồng nhân dân
86902
4
Ủy ban nhân dân
86903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
86904
6
TT. Thạnh Phú
86906
7
X. An Thạnh
86907
8
X. Mỹ An
86908
9
X. Mỹ Hưng
86909
10
X. Quới Điền
86910
11
X. Tân Phong
86911
12
X. Đại Điền
86912
13
X. Phú Khánh
86913
14
X. Thới Thạnh
86914
15
X. Hòa Lợi
86915
16
X. Bình Thạnh
86916
17
X. An Thuận
86917
18
X. An Nhơn
86918
19
X. Giao Thạnh
86919
20
X. Thạnh Phong
86920
21
X. Thạnh Hải
86921
22
X. An Điền
86922
23
X. An Quy
86923
24
BCP. Thạnh Phú
86950
25
BC. Tân Phong
86951
26
BC. Giao Thạnh
86952
27
BC. An Qui
86953

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here