Mã bưu điện Bình Phước – Zip/Postal Code các bưu cục tỉnh Bình Phước

0
209
ma-buu-dien-binh-phuoc
Mã bưu điện tỉnh Bình Phước gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH BÌNH PHƯỚC: 67000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Bình Phước
67000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
67001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
67002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
67003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
67004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
67005
7
Đảng ủy khối cơ quan
67009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
67010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
67011
10
Báo Bình Phước
67016
11
Hội đồng nhân dân
67021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
67030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
67035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
67036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
67040
16
Sở Công Thương
67041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
67042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
67043
19
Sở Ngoại vụ
67044
20
Sở Tài chính
67045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
67046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
67047
23
Công an tỉnh
67049
24
Sở Nội vụ
67051
25
Sở Tư pháp
67052
26
Sở Giáo dục và Đào tạo
67053
27
Sở Giao thông vận tải
67054
28
Sở Khoa học và Công nghệ
67055
29
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
67056
30
Sở Tài nguyên và Môi trường
67057
31
Sở Xây dựng
67058
32
Sở Y tế
67060
33
Bộ chỉ huy Quân sự
67061
34
Ban Dân tộc
67062
35
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
67063
36
Thanh tra tỉnh
67064
37
Trường chính trị tỉnh
67065
38
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
67066
39
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
67067
40
Bảo hiểm xã hội tỉnh
67070
41
Cục Thuế
67078
42
Cục Hải quan
67079
43
Cục Thống kê
67080
44
Kho bạc Nhà nước tỉnh
67081
45
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
67085
46
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
67086
47
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
67087
48
Liên đoàn Lao động tỉnh
67088
49
Hội Nông dân tỉnh
67089
50
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
67090
51
Tỉnh đoàn
67091
52
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
67092
53
Hội Cựu chiến binh tỉnh
67093
1

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI

1
BC. Trung tâm thị xã Đồng Xoài
67100
2
Thị ủy
67101
3
Hội đồng nhân dân
67102
4
Ủy ban nhân dân
67103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67104
6
P. Tân Phú
67106
7
X. Tiến Thành
67107
8
X. Tân Thành
67108
9
X. Tiến Hưng
67109
10
P. Tân Bình
67110
11
P. Tân Xuân
67111
12
P. Tân Thiện
67112
13
P. Tân Đồng
67113
14
BCP. Đồng Xoài
67150
15
BC. KHL Bình Phước
67151
16
BC. Tân Thành
67152
17
BC. Hệ 1 Bình Phước
67199
2

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

1
BC. Trung tâm huyện Đồng Phú
67200
2
Huyện ủy
67201
3
Hội đồng nhân dân
67202
4
Ủy ban nhân dân
67203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67204
6
TT. Tân Phú
67206
7
X. Tân Tiến
67207
8
X. Tân Lập
67208
9
X. Tân Hòa
67209
10
X. Tân Lợi
67210
11
X. Tân Hưng
67211
12
X. Tân Phước
67212
13
X. Đồng Tâm
67213
14
X. Đồng Tiến
67214
15
X. Thuận Phú
67215
16
X. Thuận Lợi
67216
17
BCP. Đồng Phú
67250
18
BC. Tân Hòa
67251
19
BC. Đồng Tâm
67252
20
BC. Thuận Lợi
67253
3

HUYỆN BÙ ĐĂNG

1
BC. Trung tâm huyện Bù Đăng
67300
2
Huyện ủy
67301
3
Hội đồng nhân dân
67302
4
Ủy ban nhân dân
67303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67304
6
TT. Đức Phong
67306
7
X. Đoàn Kết
67307
8
X. Thọ Sơn
67308
9
X. Phú Sơn
67309
10
X. Đak Nhau
67310
11
X. Đường 10
67311
12
X. Bom Bo
67312
13
X. Bình Minh
67313
14
X. Minh Hưng
67314
15
X. Đức Liễu
67315
16
X. Nghĩa Bình
67316
17
X. Nghĩa Trung
67317
18
X. Đăng Hà
67318
19
X. Thống Nhất
67319
20
X. Phước Sơn
67320
21
X. Đồng Nai
67321
22
BCP. Bù Đăng
67350
23
BC. Minh Hưng
67351
24
BC. Đức Liễu
67352
4

THỊ XÃ PHƯỚC LONG

1
BC. Trung tâm thị xã Phước Long
67400
2
Thị ủy
67401
3
Hội đồng nhân dân
67402
4
Ủy ban nhân dân
67403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67404
6
P. Long Phước
67406
7
P. Phước Bình
67407
8
P. Sơn Giang
67408
9
X. Long Giang
67409
10
P. Long Thủy
67410
11
P. Thác Mơ
67411
12
X. Phước Tín
67412
13
BCP. Phước Long
67450
14
BC. Phước Bình
67451
5

HUYỆN BÙ GIA MẬP

1
BC. Trung tâm huyện Bù Gia Mập
67500
2
Huyện ủy
67501
3
Hội đồng nhân dân
67502
4
Ủy ban nhân dân
67503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67504
6
X. Phú Nghĩa
67506
7
X. Phước Minh
67507
8
X. Bình Thắng
67508
9
X. Đa Kia
67509
10
X. Đức Hạnh
67510
11
X. Phú Văn
67511
12
X. Đak Ơ
67512
13
X. Bù Gia Mập
67513
14
BCP. Bù Gia Mập
67550
15
BC. Đa Kia
67551
16
BC. Đăk Ơ
67552
6

HUYỆN LỘC NINH

1
BC. Trung tâm huyện Lộc Ninh
67600
2
Huyện ủy
67601
3
Hội đồng nhân dân
67602
4
Ủy ban nhân dân
67603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67604
6
TT. Lộc Ninh
67606
7
X. Lộc Thuận
67607
8
X. Lộc Hiệp
67608
9
X. Lộc An
67609
10
X. Lộc Hòa
67610
11
X. Lộc Thạnh
67611
12
X. Lộc Tấn
67612
13
X. Lộc Thiện
67613
14
X. Lộc Thành
67614
15
X. Lộc Thịnh
67615
16
X. Lộc Hưng
67616
17
X. Lộc Thái
67617
18
X. Lộc Khánh
67618
19
X. Lộc Điền
67619
20
X. Lộc Quang
67620
21
X. Lộc Phú
67621
22
BCP. Lộc Ninh
67630
7

HUYỆN BÙ ĐỐP

1
BC. Trung tâm huyện Bù Đốp
67650
2
Huyện ủy
67651
3
Hội đồng nhân dân
67652
4
Ủy ban nhân dân
67653
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67654
6
TT. Thanh Bình
67656
7
X. Phước Thiện
67657
8
X. Hưng Phước
67658
9
X. Thiện Hưng
67659
10
X. Thanh Hòa
67660
11
X. Tân Thành
67661
12
X. Tân Tiến
67662
13
BCP. Bù Đốp
67675
14
BC. Tân Tiến
67676
8

HUYỆN PHÚ RIỀNG

1
BC. Trung tâm huyện Phú Riềng
67700
2
Huyện ủy
67701
3
Hội đồng nhân dân
67702
4
Ủy ban nhân dân
67703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67704
6
X. Phú Riềng
67706
7
X. Phú Trung
67707
8
X. Phước Tân
67708
9
X. Bù Nho
67709
10
X. Long Tân
67710
11
X. Long Hà
67711
12
X. Long Bình
67712
13
X. Long Hưng
67713
14
X. Bình Tân
67714
15
X. Bình Sơn
67715
16
BCP. Phú Riềng
67750
17
BC. Phú Riềng 2
67751
18
BC. Bù Nho
67752
9

HUYỆN HỚN QUẢN

1
BC. Trung tâm huyện Hớn Quản
67800
2
Huyện ủy
67801
3
Hội đồng nhân dân
67802
4
Ủy ban nhân dân
67803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67804
6
X. Tân Khai
67806
7
X. Tân Quan
67807
8
X. Phước An
67808
9
X. Tân Hưng
67809
10
X. Thanh An
67810
11
X. An Khương
67811
12
X. Tân Lợi
67812
13
X. Thanh Bình
67813
14
X. An Phú
67814
15
X. Minh Tâm
67815
16
X. Minh Đức
67816
17
X. Đồng Nơ
67817
18
X. Tân Hiệp
67818
19
BCP. Hớn Quản
67825
20
BC. Tân Lợi
67826
10

THỊ XÃ BÌNH LONG

1
BC. Trung tâm thị xã Bình Long
67850
2
Thị ủy
67851
3
Hội đồng nhân dân
67852
4
Ủy ban nhân dân
67853
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67854
6
P. Hưng Chiến
67856
7
P. Phú Đức
67857
8
P. Phú Thịnh
67858
9
P. An Lộc
67859
10
X. Thanh Phú
67860
11
X. Thanh Lương
67861
12
BCP. Bình Long
67875
13
BC. Thanh Lương
67876
11

HUYỆN CHƠN THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Chơn Thành
67900
2
Huyện ủy
67901
3
Hội đồng nhân dân
67902
4
Ủy ban nhân dân
67903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
67904
6
TT. Chơn Thành
67906
7
X. Minh Thành
67907
8
X. Nha Bích
67908
9
X. Minh Thắng
67909
10
X. Minh Lập
67910
11
X. Quang Minh
67911
12
X. Minh Hưng
67912
13
X. Minh Long
67913
14
X. Thành Tâm
67914
15
BCP. Chơn Thành
67950
16
BC. Chơn Thành 2
67951
17
BC. Nha Bích
67952
18
BC. Minh Lập
67953
19
BC. Minh Hưng 2
67954

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here