Mã bưu điện Quảng Ngãi – Zip/Postal Code các bưu cục Quảng Ngãi

0
265
ma-buu-dien-quang-ngai
Mã bưu điện Quảng Ngãi gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NGÃI: 53000 – 54000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Ngãi
53000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
53001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
53002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
53003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
53004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
53005
7
Đảng ủy khối cơ quan
53009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
53010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
53011
10
Báo Quảng Ngãi
53016
11
Hội đồng nhân dân
53021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
53030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
53035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
53036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
53040
16
Sở Công Thương
53041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
53042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
53043
19
Sở Ngoại vụ
53044
20
Sở Tài chính
53045
21
Sở Thông tin và Truyền thông
53046
22
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
53047
23
Công an tỉnh
53049
24
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
53050
25
Sở Nội vụ
53053
26
Sở Tư pháp
53052
27
Sở Giáo dục và Đào tạo
53053
28
Sở Giao thông vận tải
53054
29
Sở Khoa học và Công nghệ
53055
30
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
53056
31
Sở Tài nguyên và Môi trường
53057
32
Sở Xây dựng
53058
33
Sở Y tế
53060
34
Bộ chỉ huy Quân sự
53061
35
Ban Dân tộc
53062
36
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
53063
37
Thanh tra tỉnh
53064
38
Trường chính trị tỉnh
53065
39
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
53066
40
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
53067
41
Bảo hiểm xã hội tỉnh
53070
42
Cục Thuế
53078
43
Cục Hải quan
53079
44
Cục Thống kê
53080
45
Kho bạc Nhà nước tỉnh
53081
46
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
53085
47
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị
53086
48
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật
53087
49
Liên đoàn Lao động tỉnh
53088
50
Hội Nông dân tỉnh
53089
51
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
53090
52
Tỉnh Đoàn
53091
53
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
53092
54
Hội Cựu chiến binh tỉnh
53093
1

THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

1
BC. Trung tâm thành phố Quảng Ngãi
53100
2
Thành ủy
53101
3
Hội đồng nhân dân
53102
4
Ủy ban nhân dân
53103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
53104
6
P. Trần Hưng Đạo
53106
7
P. Lê Hồng Phong
53107
8
P. Trần Phú
53108
9
P. Nghĩa Chánh
53109
10
P. Nguyễn Nghiêm
53110
11
P. Trương Quang Trọng
53111
12
X. Tịnh Ấn Tây
53112
13
P. Quảng Phú
53113
14
P. Nghĩa Lộ
53114
15
P. Chánh Lộ
53115
16
X. Nghĩa Dõng
53116
17
X. Nghĩa Hà
53117
18
X. Nghĩa Dũng
53118
19
X. Tịnh An
53119
20
X. Tịnh Châu
53120
21
X. Tịnh Ấn Đông
53121
22
X. Nghĩa Phú
53122
23
X. Nghĩa An
53123
24
X. Tịnh Long
53124
25
X. Tịnh Khê
53125
26
X. Tịnh Kỳ
53126
27
X. Tịnh Hòa
53127
28
X. Tịnh Thiện
53128
29
BCP. Quảng Ngãi
53150
30
BC. Quang Trung
53151
31
BC. Đinh Tiên Hoàng
53152
32
BC. Hai Bà Trưng
53153
33
BC. Cổ Luỹ
53154
34
BC. Hệ 1 Quảng Ngãi
53199
2

HUYỆN SƠN TỊNH

1
BC. Trung tâm huyện Sơn Tịnh
53200
2
Huyện ủy
53201
3
Hội đồng nhân dân
53202
4
Ủy ban nhân dân
53203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
53204
6
X. Tịnh Hà
53206
7
X. Tịnh Sơn
53207
8
X. Tịnh Bình
53208
9
X. Tịnh Hiệp
53209
10
X. Tịnh Bắc
53210
11
X. Tịnh Minh
53211
12
X. Tịnh Phong
53212
13
X. Tịnh Thọ
53213
14
X. Tịnh Trà
53214
15
X. Tịnh Đông
53215
16
X. Tịnh Giang
53216
17
BCP. Sơn Tịnh
53250
18
BC. Sơn Mỹ
53251
3

HUYỆN BÌNH SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Bình Sơn
53300
2
Huyện ủy
53301
3
Hội đồng nhân dân
53302
4
Ủy ban nhân dân
53303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
53304
6
TT. Châu Ổ
53306
7
X. Bình Thới
53307
8
X. Bình Dương
53308
9
X. Bình Chánh
53309
10
X. Bình Nguyên
53310
11
X. Bình Trung
53311
12
X. Bình Chương
53312
13
X. Bình Long
53313
14
X. Bình Thanh Tây
53314
15
X. Bình Thanh Đông
53315
16
X. Bình Hòa
53316
17
X. Bình Phước
53317
18
X. Bình Đông
53318
19
X. Bình Thạnh
53319
20
X. Bình Khương
53320
21
X. Bình An
53321
22
X. Bình Minh
53322
23
X. Bình Mỹ
53323
24
X. Bình Hiệp
53324
25
X. Bình Tân
53325
26
X. Bình Châu
53326
27
X. Bình Phú
53327
28
X. Bình Hải
53328
29
X. Bình Trị
53329
30
X. Bình Thuận
53330
31
BCP. Bình Sơn
53350
32
BC. Khu Kinh Tế Dung Quất
53351
4

HUYỆN TRÀ BỒNG

1
BC. Trung tâm huyện Trà Bồng
53400
2
Huyện ủy
53401
3
Hội đồng nhân dân
53402
4
Ủy ban nhân dân
53403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
53404
6
TT. Trà Xuân
53406
7
X. Trà Giang
53407
8
X. Trà Thủy
53408
9
X. Trà Hiệp
53409
10
X. Trà Lâm
53410
11
X. Trà Tân
53411
12
X. Trà Sơn
53412
13
X. Trà Phú
53413
14
X. Trà Bình
53414
15
X. Trà Bùi
53415
16
BCP. Trà Bồng
53450
5

HUYỆN TÂY TRÀ

1
BC. Trung tâm huyện Tây Trà
53500
2
Huyện ủy
53501
3
Hội đồng nhân dân
53502
4
Ủy ban nhân dân
53503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
53504
6
X. Trà Phong
53506
7
X. Trà Lãnh
53507
8
X. Trà Quân
53508
9
X. Trà Khê
53509
10
X. Trà Xinh
53510
11
X. Trà Thọ
53511
12
X. Trà Trung
53512
13
X. Trà Nham
53513
14
X. Trà Thanh
53514
15
BCP. Tây Trà
53550
6

HUYỆN SƠN TÂY

1
BC. Trung tâm huyện Sơn Tây
53600
2
Huyện ủy
53601
3
Hội đồng nhân dân
53602
4
Ủy ban nhân dân
53603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
53604
6
X. Sơn Dung
53606
7
X. Sơn Màu
53607
8
X. Sơn Tân
53608
9
X. Sơn Mùa
53609
10
X. Sơn Bua
53610
11
X. Sơn Liên
53611
12
X. Sơn Long
53612
13
X. Sơn Lập
53613
14
X. Sơn Tinh
53614
15
BCP. Sơn Tây
53650
7

HUYỆN MINH LONG

1
BC. Trung tâm huyện Minh Long
53700
2
Huyện ủy
53701
3
Hội đồng nhân dân
53702
4
Ủy ban nhân dân
53703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
53704
6
X. Long Hiệp
53706
7
X. Long Mai
53707
8
X. Long Sơn
53708
9
X. Thanh An
53709
10
X. Long Môn
53710
11
BCP. Minh Long
53750
8

HUYỆN SƠN HÀ

1
BC. Trung tâm huyện Sơn Hà
53800
2
Huyện ủy
53801
3
Hội đồng nhân dân
53802
4
Ủy ban nhân dân
53803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
53804
6
TT. Di Lăng
53806
7
X. Sơn Giang
53807
8
X. Sơn Thành
53808
9
X. Sơn Bao
53809
10
X. Sơn Trung
53810
11
X. Sơn Hải
53811
12
X. Sơn Cao
53812
13
X. Sơn Linh
53813
14
X. Sơn Nham
53814
15
X. Sơn Hạ
53815
16
X. Sơn Thượng
53816
17
X. Sơn Thủy
53817
18
X. Sơn Kỳ
53818
19
X. Sơn Ba
53819
20
BCP. Sơn Hà
53850
9

HUYỆN TƯ NGHĨA

1
BC. Trung tâm huyện Tư Nghĩa
53900
2
Huyện ủy
53901
3
Hội đồng nhân dân
53902
4
Ủy ban nhân dân
53903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
53904
6
TT. La Hà
53906
7
X. Nghĩa Thương
53907
8
X. Nghĩa Hòa
53908
9
X. Nghĩa Trung
53909
10
X. Nghĩa Phương
53910
11
X. Nghĩa Mỹ
53911
12
TT. Sông Vệ
53912
13
X. Nghĩa Hiệp
53913
14
X. Nghĩa Điền
53914
15
X. Nghĩa Kỳ
53915
16
X. Nghĩa Thuận
53916
17
X. Nghĩa Thắng
53917
18
X. Nghĩa Lâm
53918
19
X. Nghĩa Thọ
53919
20
X. Nghĩa Sơn
53920
21
BCP. Tư Nghĩa
53950
22
BC. Sông Vệ
53951
10

HUYỆN NGHĨA HÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Nghĩa Hành
54000
2
Huyện ủy
54001
3
Hội đồng nhân dân
54002
4
Ủy ban nhân dân
54003
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
54004
6
TT. Chợ Chùa
54006
7
X. Hành Trung
54007
8
X. Hành Thuận
54008
9
X. Hành Dũng
54009
10
X. Hành Nhân
54010
11
X. Hành Minh
54011
12
X. Hành Đức
54012
13
X. Hành Tín Tây
54013
14
X. Hành Tín Đông
54014
15
X. Hành Thiện
54015
16
X. Hành Thịnh
54016
17
X. Hành Phước
54017
18
BCP. Nghĩa Hành
54050
11

HUYỆN MỘ ĐỨC

1
BC. Trung tâm huyện Mộ Đức
54100
2
Huyện ủy
54101
3
Hội đồng nhân dân
54102
4
Ủy ban nhân dân
54103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
54104
6
TT. Mộ Đức
54106
7
X. Đức Thạnh
54107
8
X. Đức Minh
54108
9
X. Đức Chánh
54109
10
X. Đức Thắng
54110
11
X. Đức Lợi
54111
12
X. Đức Nhuận
54112
13
X. Đức Hiệp
54113
14
X. Đức Tân
54114
15
X. Đức Hòa
54115
16
X. Đức Phú
54116
17
X. Đức Lân
54117
18
X. Đức Phong
54118
19
BCP. Mộ Đức
54150
20
BC. Thạch Trụ
54151
21
BC. Quán Lát
54152
22
BĐVHX Đức Thạnh 2
54153
12

HUYỆN BA TƠ

1
BC. Trung tâm huyện Ba Tơ
54200
2
Huyện ủy
54201
3
Hội đồng nhân dân
54202
4
Ủy ban nhân dân
54203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
54204
6
TT. Ba Tơ
54206
7
X. Ba Cung
54207
8
X. Ba Chùa
54208
9
X. Ba Dinh
54209
10
X. Ba Bích
54210
11
X. Ba Trang
54211
12
X. Ba Khâm
54212
13
X. Ba Liên
54213
14
X. Ba Động
54214
15
X. Ba Thành
54215
16
X. Ba Vinh
54216
17
X. Ba Điền
54217
18
X. Ba Giang
54218
19
X. Ba Ngạc
54219
20
X. Ba Tiêu
54220
21
X. Ba Vì
54221
22
X. Ba Tô
54222
23
X. Ba Xa
54223
24
X. Ba Nam
54224
25
X. Ba Lế
54225
26
BCP. Ba Tơ
54250
13

HUYỆN ĐỨC PHỔ

1
BC. Trung tâm huyện Đức Phổ
54300
2
Huyện ủy
54301
3
Hội đồng nhân dân
54302
4
Ủy ban nhân dân
54303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
54304
6
TT. Đức Phổ
54306
7
X. Phổ Minh
54307
8
X. Phổ Vinh
54308
9
X. Phổ Quang
54309
10
X. Phổ Văn
54310
11
X. Phổ An
54311
12
X. Phổ Thuận
54312
13
X. Phổ Phong
54313
14
X. Phổ Nhơn
54314
15
X. Phổ Ninh
54315
16
X. Phổ Hòa
54316
17
X. Phổ Cường
54317
18
X. Phổ Khánh
54318
19
X. Phổ Thạnh
54319
20
X. Phổ Châu
54320
21
BCP. Đức Phổ
54350
22
BC. Sa Huỳnh
54351
14

HUYỆN LÝ SƠN

1
BC. Trung tâm huyện Lý Sơn
54400
2
Huyện ủy
54401
3
Hội đồng nhân dân
54402
4
Ủy ban nhân dân
54403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
54404
6
X. An Vĩnh
54406
7
X. An Hải
54407
8
X. An Bình
54408
9
BCP. Lý Sơn
54450

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here