Mã bưu điện Sóc Trăng – Zip/Postal Code các bưu cục Sóc Trăng

0
281
ma-buu-dien-soc-trang
Mã bưu điện Sóc Trăng gồm năm chữ số, trong đó:
– Hai  ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

MÃ BƯU ĐIỆN TỈNH SÓC TRĂNG: 96000

STT
Đối tượng gán mã
Mã bưu chính
1
BC. Trung tâm tỉnh Sóc Trăng
96000
2
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
96001
3
Ban Tổ chức tỉnh ủy
96002
4
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
96003
5
Ban Dân vận tỉnh ủy
96004
6
Ban Nội chính tỉnh ủy
96005
7
Đảng ủy khối cơ quan
96009
8
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
96010
9
Đảng ủy khối doanh nghiệp
96011
10
Báo Sóc Trăng
96016
11
Hội đồng nhân dân
96021
12
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
96030
13
Tòa án nhân dân tỉnh
96035
14
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh
96036
15
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân
96040
16
Sở Công Thương
96041
17
Sở Kế hoạch và Đầu tư
96042
18
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
96043
19
Sở Tài chính
96045
20
Sở Thông tin và Truyền thông
96046
21
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
96047
22
Công an tỉnh
96049
23
Sở Nội vụ
96051
24
Sở Tư pháp
96052
25
Sở Giáo dục và Đào tạo
96053
26
Sở Giao thông vận tải
96054
27
Sở Khoa học và Công nghệ
96055
28
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
96056
29
Sở Tài nguyên và Môi trường
96057
30
Sở Xây dựng
96058
31
Sở Y tế
96060
32
Bộ chỉ huy Quân sự
96061
33
Ban Dân tộc
96062
34
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
96063
35
Thanh tra tỉnh
96064
36
Trường chính trị tỉnh
96065
37
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam
96066
38
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
96067
39
Bảo hiểm xã hội tỉnh
96070
40
Cục Thuế
96078
41
Chi Cục Hải quan
96079
42
Cục Thống kê
96080
43
Kho bạc Nhà nước tỉnh
96081
44
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
96085
45
Hội hữu nghị nhân dân các nước
96086
46
Hội Văn học nghệ thuật
96087
47
Liên đoàn Lao động tỉnh
96088
48
Hội Nông dân tỉnh
96089
49
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh
96090
50
Tỉnh đoàn
96091
51
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
96092
52
Hội Cựu chiến binh tỉnh
96093
1

THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG

1
BC. Trung tâm thành phố Sóc Trăng
96100
2
Thành ủy
96101
3
Hội đồng nhân dân
96102
4
Ủy ban nhân dân
96103
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96104
6
P. 2
96106
7
P. 1
96107
8
P. 3
96108
9
P. 9
96109
10
P. 4
96110
11
P. 8
96111
12
P. 5
96112
13
P. 6
96113
14
P. 7
96114
15
P. 10
96115
16
BCP. Sóc Trăng
96150
17
BC. Tiếp Thị Bán Hàng
96151
18
BC. Hệ 1 Sóc Trăng
96199
2

HUYỆN LONG PHÚ

1
BC. Trung tâm huyện Long Phú
96200
2
Huyện ủy
96201
3
Hội đồng nhân dân
96202
4
Ủy ban nhân dân
96203
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96204
6
TT. Long Phú
96206
7
X. Long Đức
96207
8
X. Song Phụng
96208
9
TT. Đại Ngãi
96209
10
X. Hậu Thạnh
96210
11
X. Trường Khánh
96211
12
X. Phú Hữu
96212
13
X. Châu Khánh
96213
14
X. Tân Thạnh
96214
15
X. Tân Hưng
96215
16
X. Long Phú
96216
17
BCP. Long Phú
96250
18
BC. Đại Ngãi
96251
19
BC. Trường Khánh
96252
20
BC. Tân Thạnh
96253
3

HUYỆN KẾ SÁCH

1
BC. Trung tâm huyện Kế Sách
96300
2
Huyện ủy
96301
3
Hội đồng nhân dân
96302
4
Ủy ban nhân dân
96303
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96304
6
TT. Kế Sách
96306
7
X. Thới An Hội
96307
8
X. Kế Thành
96308
9
X. An Mỹ
96309
10
X. Nhơn Mỹ
96310
11
X. An Lạc Tây
96311
12
X. Phong Nẫm
96312
13
TT. An Lạc Thôn
96313
14
X. Xuân Hòa
96314
15
X. Trinh Phú
96315
16
X. Ba Trinh
96316
17
X. Đại Hải
96317
18
X. Kế An
96318
19
BCP. Kế Sách
96350
20
BC. Thới An Hội
96351
21
BC. Cái Côn
96352
4

HUYỆN CHÂU THÀNH

1
BC. Trung tâm huyện Châu Thành
96400
2
Huyện ủy
96401
3
Hội đồng nhân dân
96402
4
Ủy ban nhân dân
96403
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96404
6
TT. Châu Thành
96406
7
X. Phú Tâm
96407
8
X. Hồ Đắc Kiện
96408
9
X. Thuận Hòa
96409
10
X. Thiện Mỹ
96410
11
X. An Ninh
96411
12
X. An Hiệp
96412
13
X. Phú Tân
96413
14
BCP. Châu Thành
96425
15
BC. Thuận Hòa
96426
16
BC. Bố Thảo
96427
17
BC. An Trạch
96428
5

HUYỆN MỸ TÚ

1
BC. Trung tâm huyện Mỹ Tú
96450
2
Huyện ủy
96451
3
Hội đồng nhân dân
96452
4
Ủy ban nhân dân
96453
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96454
6
TT. Huỳnh Hữu Nghĩa
96456
7
X. Long Hưng
96457
8
X. Hưng Phú
96458
9
X. Mỹ Hương
96459
10
X. Mỹ Tú
96460
11
X. Mỹ Phước
96461
12
X. Thuận Hưng
96462
13
X. Mỹ Thuận
96463
14
X. Phú Mỹ
96464
15
BCP. Mỹ Tú
96475
6

THỊ XÃ NGÃ NĂM

1
BC. Trung tâm thị xã Ngã Năm
96500
2
Thị ủy
96501
3
Hội đồng nhân dân
96502
4
Ủy ban nhân dân
96503
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96504
6
P. 1
96506
7
P. 2
96507
8
X. Vĩnh Quới
96508
9
P. 3
96509
10
X. Mỹ Quới
96510
11
X. Mỹ Bình
96511
12
X. Long Bình
96512
13
X. Tân Long
96513
14
BCP. Ngã Năm
96525
15
BC. Long Tân
96526
16
BC. Tân Long
96527
7

HUYỆN THẠNH TRỊ

1
BC. Trung tâm huyện Thạnh Trị
96550
2
Huyện ủy
96551
3
Hội đồng nhân dân
96552
4
Ủy ban nhân dân
96553
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96554
6
TT. Phú Lộc
96556
7
X. Tuân Tức
96557
8
TT. Hưng Lợi
96558
9
X. Lâm Kiết
96559
10
X. Lâm Tân
96560
11
X. Thạnh Tân
96561
12
X. Thạnh Trị
96562
13
X. Vĩnh Thành
96563
14
X. Vĩnh Lợi
96564
15
X. Châu Hưng
96565
16
BCP. Thạnh Trị
96575
17
BC. Châu Hưng
96576
8

HUYỆN MỸ XUYÊN

1
BC. Trung tâm huyện Mỹ Xuyên
96600
2
Huyện ủy
96601
3
Hội đồng nhân dân
96602
4
Ủy ban nhân dân
96603
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96604
6
TT. Mỹ Xuyên
96606
7
X. Tham Đôn
96607
8
X. Đại Tâm
96608
9
X. Thạnh Phú
96609
10
X. Hòa Tú 1
96610
11
X. Ngọc Đông
96611
12
X. Ngọc Tố
96612
13
X. Gia Hòa 1
96613
14
X. Thạnh Quới
96614
15
X. Gia Hòa 2
96615
16
X. Hòa Tú 2
96616
17
BCP. Mỹ Xuyên
96650
18
BC. Đại Tâm
96651
19
BC. Thạnh Phú
96652
20
BC. Ngọc Tố
96653
21
BC. Thạnh Quới
96654
9

HUYỆN TRẦN ĐỀ

1
BC. Trung tâm huyện Trần Đề
96700
2
Huyện ủy
96701
3
Hội đồng nhân dân
96702
4
Ủy ban nhân dân
96703
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96704
6
TT. Trần Đề
96706
7
X. Đại Ân 2
96707
8
X. Trung Bình
96708
9
X. Lịch Hội Thượng
96709
10
TT. Lịch Hội Thượng
96710
11
X. Liêu Tú
96711
12
X. Viên Bình
96712
13
X. Viên An
96713
14
X. Tài Văn
96714
15
X. Thạnh Thới An
96715
16
X. Thạnh Thới Thuận
96716
17
BCP. Trần Đề
96750
18
BC. Kinh Ba
96751
19
BC. Lịch Hội Thượng
96752
20
BC. Tài Văn
96753
10

THỊ XÃ VĨNH CHÂU

1
BC. Trung tâm thị xã Vĩnh Châu
96800
2
Thị ủy
96801
3
Hội đồng nhân dân
96802
4
Ủy ban nhân dân
96803
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96804
6
P. 1
96806
7
P. 2
96807
8
X. Lạc Hòa
96808
9
X. Vĩnh Hải
96809
10
X. Hòa Đông
96810
11
P. Khánh Hòa
96811
12
X. Vĩnh Hiệp
96812
13
P. Vĩnh Phước
96813
14
X. Vĩnh Tân
96814
15
X. Lai Hòa
96815
16
BCP. Vĩnh Châu
96850
11

HUYỆN CÙ LAO DUNG

1
BC. Trung tâm huyện Cù Lao Dung
96900
2
Huyện ủy
96901
3
Hội đồng nhân dân
96902
4
Ủy ban nhân dân
96903
5
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
96904
6
TT. Cù Lao Dung
96906
7
X. An Thạnh Đông
96907
8
X. An Thạnh 1
96908
9
X. An Thạnh Tây
96909
10
X. Đại Ân 1
96910
11
X. An Thạnh 2
96911
12
X. An Thạnh 3
96912
13
X. An Thạnh Nam
96913
14
BCP. Cù Lao Dung
96950
15
BC. An Thạnh 3
96951

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here